running powers

/'rʌniɳ'pauəz/
Học thuật
Thân thiện
running powers

A freight train is operating under running powers on another company's tracks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền được sử dụng đường xe lửa riêng (của một công ty): Thuật ngữ chuyên ngành đường sắt, chỉ quyền hợp pháp của một công ty đường sắt này được phép vận hành tàu hỏa của mình trên các tuyến đường ray thuộc sở hữu quản lý bởi một công ty đường sắt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The small railway company secured running powers over the main line owned by the national network. (Công ty đường sắt nhỏ đã đảm bảo được quyền được sử dụng đường xe lửa riêng trên tuyến đường chính thuộc sở hữu của mạng lưới quốc gia.)
    • Negotiating running powers is essential for through services without transferring passengers. (Việc đàm phán quyền được sử dụng đường xe lửa riêng cần thiết cho các dịch vụ chạy suốt không phải chuyển đổi hành khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, pháp vận hành của ngành đường sắt, đặc biệtcác quốc gia hệ thống đường sắt được phát triển nhân hóa từ sớm. liên quan đến các thỏa thuận tiếp cận cơ sở hạ tầng.
Biến thể từ gần giống
  • Track access rights: Quyền tiếp cận đường ray. (Thuật ngữ hiện đại hơn, ý nghĩa tương tự.)
  • Running rights: Quyền vận hành. (Cách gọi khác với nghĩa tương đương.)
Từ đồng nghĩa
  • Access rights: Quyền tiếp cận.
  • Operating rights: Quyền vận hành.
Lưu ý
  • Cụm từ "running powers" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Trong ngữ cảnh thông thường, từ "running" "powers" không mang ý nghĩa này khi đứng riêng lẻ.
running powers

A freight train is operating under running powers on another company's tracks.

danh từ
  1. quyền được sử dụng đường xe lửa riêng (của một công ty)